Hình nền cho schists
BeDict Logo

schists

/ʃɪsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người leo núi nhận thấy những tảng đá phiến sáng bóng, phân lớp rõ rệt trên sườn núi, dễ dàng tách thành từng lớp mỏng, phẳng.