verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành lá, tạo thành lá. To form into leaves. Ví dụ : "The pastry chef carefully foliated the dough, creating thin, delicate layers. " Người đầu bếp bánh ngọt cẩn thận cán bột thành từng lớp mỏng, tạo thành những lớp bột lá tinh tế. plant biology geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dát mỏng, cán mỏng. To beat into a leaf, or thin plate. Ví dụ : "The goldsmith carefully foliated the precious metal to create a delicate leaf for the ornate frame. " Người thợ kim hoàn cẩn thận dát mỏng kim loại quý để tạo ra một lá vàng mỏng manh cho khung tranh được trang trí công phu. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp bạc, tráng thiếc. To spread over with a thin coat of tin and quicksilver. Ví dụ : "to foliate a looking-glass" Áp bạc cho mặt sau của gương soi. material technical chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân lớp, có lớp, phiến lớp. (of a rock) Having a structure of thin layers. Ví dụ : "The geologist observed that the rock sample was foliated, showing distinct thin layers. " Nhà địa chất nhận thấy mẫu đá đó có cấu trúc phân lớp, thể hiện rõ các lớp mỏng riêng biệt. geology material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lá, trang trí bằng lá. Decorated with foliage. Ví dụ : "The park's picnic area was foliated with colorful wildflowers, creating a beautiful scene. " Khu vực dã ngoại của công viên được trang trí bằng rất nhiều hoa dại rực rỡ, tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp. art nature architecture plant appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nốt nhạc xen kẽ, có thêm nốt nhạc. Having notes added above or below, as in a plain-song melody. Ví dụ : "The choir practiced the foliated hymn, adding a descant above the original melody line. " Dàn hợp xướng luyện tập bài thánh ca có thêm nốt nhạc xen kẽ, họ hát thêm một bè cao hơn giai điệu gốc. music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc