noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi xin xỏ, Kẻ ăn bám. Someone who scrounges; a scrounger. Ví dụ : "Because he's such a scrounge, Mark always manages to get extra office supplies from other departments. " Vì là một kẻ ăn bám chính hiệu, Mark luôn xoay sở để lấy thêm đồ dùng văn phòng từ các phòng ban khác. person character job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mót, lượm lặt, kiếm chác. To hunt about, especially for something of nominal value; to scavenge or glean. Ví dụ : "After the party, we had to scrounge around for spare chairs so everyone could sit. " Sau bữa tiệc, chúng tôi phải mót thêm ghế dự phòng khắp nơi để mọi người có chỗ ngồi. action economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, moi, kiếm chác, lượm lặt. To obtain something of moderate or inconsequential value from another. Ví dụ : ""I had to scrounge a pen from my friend because I forgot mine at home." " Tôi phải xin bạn tôi một cây bút vì quên mang bút ở nhà. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc