Hình nền cho scavenge
BeDict Logo

scavenge

/ˈskæv.ɪndʒ/

Định nghĩa

verb

Lượm lặt, bới móc, nhặt nhạnh.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, các bạn học sinh bới móc khắp lớp để nhặt nhạnh những cây bút chì hoặc cục tẩy bị thất lạc.
verb

Ví dụ :

Nhà máy luyện kim sử dụng một dụng cụ đặc biệt để gạn lọc sắt nóng chảy, loại bỏ xỉ không mong muốn và làm cho nó cứng cáp hơn.
verb

Ví dụ :

Động cơ quét sạch khí thải và hút không khí mới vào để chuẩn bị cho kỳ nén tiếp theo.