BeDict Logo

scavenge

/ˈskæv.ɪndʒ/
Hình ảnh minh họa cho scavenge: Gạn, lọc, loại bỏ tạp chất.
 - Image 1
scavenge: Gạn, lọc, loại bỏ tạp chất.
 - Thumbnail 1
scavenge: Gạn, lọc, loại bỏ tạp chất.
 - Thumbnail 2
verb

Nhà máy luyện kim sử dụng một dụng cụ đặc biệt để gạn lọc sắt nóng chảy, loại bỏ xỉ không mong muốn và làm cho nó cứng cáp hơn.