Hình nền cho scutching
BeDict Logo

scutching

/ˈskʌtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh đập, quất, vụt.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt bị cảnh cáo rằng nếu nó còn tiếp tục đánh đập/quất/vụt mấy đứa bé hơn thì nó sẽ bị đình chỉ học.
verb

Tách xơ, đập xơ.

Ví dụ :

"2005, John Martin, Warren Leonard, David Stamp, and Richard Waldren, Principles of Field Crop Production (4th Edition), section 32.10 “Processing Fiber Flax”, the title of subsection 32.10.3 “Scutching”."
2005, John Martin, Warren Leonard, David Stamp, và Richard Waldren, Các Nguyên Tắc Sản Xuất Cây Trồng (Ấn Bản Thứ 4), mục 32.10 “Chế Biến Lanh Sợi”, tiêu đề của tiểu mục 32.10.3 “Đập Xơ Lanh”.
noun

Sự đánh tơi, sự đập xơ.

Ví dụ :

Người nông dân trình diễn quy trình đập xơ, loại bỏ phần vỏ gỗ cứng khỏi sợi lanh để chuẩn bị cho việc kéo sợi thành vải lanh.