Hình nền cho subsection
BeDict Logo

subsection

/ˌsʌbˈsɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Mục con, tiểu mục.

Ví dụ :

Hướng dẫn làm bánh nằm trong phần đầu tiên, còn các bước làm kem phủ thì nằm trong tiểu mục đầu tiên của phần đó.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu bọ cánh cứng đã xếp một nhóm côn trùng mới được phát hiện vào một phân mục nằm giữa mục 'Bọ hung sừng rộng' và họ 'Bọ que'.
noun

Ví dụ :

Trong thực vật học, việc phân loại hoa hồng bao gồm chi Rosa, và trong chi đó, một phân mục cụ thể có thể nhóm các loại hoa hồng có cấu trúc cánh hoa tương tự nhau.