Hình nền cho swingle
BeDict Logo

swingle

/ˈswɪŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng cây đập lanh để đập những thân cây lanh đã khô, tách phần xơ có giá trị ra khỏi phần gỗ.
verb

Ví dụ :

Sau khi thân cây lanh được phơi khô, người nông dân sẽ đập chúng bằng một thanh gỗ dẹt để tách các sợi lanh hữu dụng ra khỏi phần gỗ.