noun🔗ShareThan bùn, than vụn. Carbonaceous shale; small coal; slate, dross, or rubbish in coal."After sifting the coal, a pile of drub was left over, consisting of unusable shale and small bits of coal dust. "Sau khi sàng than, còn lại một đống than vụn và bùn, gồm toàn đá phiến sét không dùng được và bụi than.geologymaterialsubstanceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, đánh đập, vụt. To beat (someone or something) with a stick."The angry farmer threatened to drub the stray dog with his walking stick if it came near his chickens again. "Người nông dân giận dữ đe dọa sẽ vụt con chó hoang bằng gậy đi bộ nếu nó dám đến gần đàn gà của ông ta lần nữa.actionweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, nghiền nát, vùi dập. To defeat someone soundly; to annihilate or crush."The chess champion drubbed his opponent in the final round, winning the tournament easily. "Nhà vô địch cờ vua vùi dập đối thủ trong vòng cuối, dễ dàng giành chiến thắng giải đấu.achievementsportmilitarywargameactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáo huấn, răn dạy. To forcefully teach something."The coach would drub the importance of teamwork into the players with rigorous drills and pep talks. "Huấn luyện viên sẽ răn dạy tầm quan trọng của tinh thần đồng đội cho các cầu thủ bằng những bài tập khắc nghiệt và những buổi nói chuyện khích lệ.educationactionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ trích gay gắt, khiển trách nặng nề, quở trách. To criticize harshly; to excoriate."The professor would drub any student who plagiarized an assignment. "Giáo sư sẽ chỉ trích gay gắt bất kỳ sinh viên nào đạo văn trong bài tập.attitudecommunicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc