Hình nền cho shives
BeDict Logo

shives

/ʃaɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quá tuyệt vọng để tự vệ, người tù đã mài một chiếc bàn chải đánh răng gãy thành một con dao tự tạo thô sơ.
noun

Ví dụ :

Sau khi tước sợi lanh, người nông dân cẩn thận loại bỏ những xơ gỗ, mảnh vụn, dằm để đảm bảo chỉ còn lại sợi lanh mềm mại.