Hình nền cho hove
BeDict Logo

hove

/həʊv/ /hoʊv/

Định nghĩa

verb

Trôi nổi, lơ lửng, treo lơ lửng.

Ví dụ :

Những hạt bụi nhỏ trôi lơ lửng trong tia nắng xuyên qua cửa sổ.