verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi nổi, lơ lửng, treo lơ lửng. To remain suspended in air, water etc.; to float, to hover. Ví dụ : "The dust motes hove in the sunbeam streaming through the window. " Những hạt bụi nhỏ trôi lơ lửng trong tia nắng xuyên qua cửa sổ. nautical physics environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, nán lại. To wait, linger. Ví dụ : "The students hovered outside the classroom, waiting for the bell to ring. " Học sinh nán lại bên ngoài lớp học, chờ chuông reo. action nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển, lướt qua. To move on or by. Ví dụ : "As I waited at the bus stop, a large truck hove into view and then hove past, making me cough in the dust. " Khi tôi đợi ở trạm xe buýt, một chiếc xe tải lớn từ từ xuất hiện rồi lướt qua, khiến tôi ho sặc sụa vì bụi. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, Chậm trễ. To remain; delay. Ví dụ : "The movers were supposed to be here at 9 AM, but they hove around the coffee shop until almost noon, delaying the entire move. " Đáng lẽ 9 giờ sáng người chuyển đồ phải đến rồi, nhưng họ lại nán lại quán cà phê đến gần trưa, làm chậm trễ cả quá trình chuyển nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, Đứng im, Nán lại. To remain stationary (usually on horseback). Ví dụ : "The cowboy hove on his horse, patiently waiting for the herd to gather. " Anh chàng cao bồi nán lại trên lưng ngựa, kiên nhẫn chờ đàn gia súc tụ tập lại. position animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, nhấc lên, đỡ lên. To raise; lift; hold up. Ví dụ : "She hove the heavy backpack onto her shoulder before walking to school. " Cô ấy nhấc chiếc ba lô nặng trịch lên vai rồi đi bộ đến trường. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, nhô lên. To rise. Ví dụ : "The hot air balloon slowly hove into view above the trees. " Khinh khí cầu từ từ nhô lên khỏi những hàng cây và dần dần hiện ra. nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, nhấc, kéo lên. To lift with difficulty; to raise with some effort; to lift (a heavy thing). Ví dụ : "We heaved the chest-of-drawers on to the second-floor landing." Chúng tôi hì hục khiêng cái tủ đựng quần áo lên chiếu nghỉ ở tầng hai. action nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw, cast. Ví dụ : "He hove the heavy bag of groceries onto the kitchen counter. " Anh ấy quăng mạnh cái túi đồ ăn nặng lên mặt bàn bếp. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, trồi lên sụt xuống. To rise and fall. Ví dụ : "Her chest heaved with emotion." Ngực cô ấy nhấp nhô vì xúc động. nautical sailing ocean weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, nói khó nhọc. To utter with effort. Ví dụ : "She heaved a sigh and stared out of the window." Cô thở dài và nhìn ra ngoài cửa sổ. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, kéo lên. To pull up with a rope or cable. Ví dụ : "Heave up the anchor there, boys!" Các cậu kéo neo lên chỗ kia đi! nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, kéo, nhấc lên. To lift (generally); to raise, or cause to move upwards (particularly in ships or vehicles) or forwards. Ví dụ : "The fisherman hove the heavy net onto the deck of the boat. " Người ngư dân kéo mạnh tấm lưới nặng lên boong tàu. nautical vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô lên, trồi lên, vươn lên. To be thrown up or raised; to rise upward, as a tower or mound. Ví dụ : "The small mound of dirt hove upwards as the groundhog burrowed deeper into the earth. " Gò đất nhỏ nhô lên khi con sóc đất đào hang sâu hơn vào lòng đất. action appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời, làm lệch. To displace (a vein, stratum). Ví dụ : "The earthquake hove the coal seam, making it difficult for the miners to follow. " Trận động đất đã làm dời đường than, khiến cho thợ mỏ gặp khó khăn trong việc khai thác. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, nhô lên. To cause to swell or rise, especially in repeated exertions. Ví dụ : "The wind heaved the waves." Gió làm cho sóng trồi lên, nhô lên từng đợt. action nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển, đưa vào, đẩy vào. To move in a certain direction or into a certain position or situation. Ví dụ : "to heave the ship ahead" Đẩy con tàu về phía trước. direction nautical action position sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ọe, buồn nôn, mửa. To retch, to make an effort to vomit; to vomit. Ví dụ : "The smell of the old cheese was enough to make you heave." Chỉ cần ngửi mùi pho mát cũ thôi cũng đủ làm bạn muốn mửa. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ráng, cố gắng, gắng sức. To make an effort to raise, throw, or move anything; to strain to do something difficult. Ví dụ : "Seeing the stalled car blocking traffic, the crowd hove together to push it off the road. " Thấy chiếc xe chết máy chắn ngang đường, đám đông ráng sức cùng nhau đẩy nó ra khỏi đường đi. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, trộm cướp, ăn cướp. To rob; to steal from; to plunder. Ví dụ : "During the blackout, thieves hove the electronics store, taking advantage of the darkness and chaos. " Trong lúc cúp điện, bọn trộm đã ăn cướp cửa hàng điện máy, lợi dụng bóng tối và sự hỗn loạn. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc