Hình nền cho sherbet
BeDict Logo

sherbet

/ˈʃɜːbət/ /ˈʃɜːbɪt/

Định nghĩa

noun

Kem trái cây, kem sữa trái cây.

Ví dụ :

Sau một ngày nóng bức ở bãi biển, một bát kem sữa trái cây vị cam mát lạnh là món ăn tuyệt vời nhất.