verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy luận, phán đoán. To deduce. Ví dụ : "I tried to sherlock where my keys were by retracing my steps. " Tôi cố gắng suy luận xem chìa khóa của mình ở đâu bằng cách đi lại theo những bước chân đã đi. character action literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, tìm kiếm. To search. Ví dụ : "The detective sherlocked for clues in the abandoned classroom. " Thám tử lùng sục các manh mối trong lớp học bỏ hoang. action computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp chẹt, Triệt hạ, Vô hiệu hóa bằng tính năng tương tự. To obsolete a unique feature in third-party software by introducing a similar or identical feature to the OS or a first-party program/app. Ví dụ : ""Apple sherlocked the popular flashlight app when they added a built-in flashlight to the iPhone, making the third-party app less necessary." " Apple đã "bóp chẹt" ứng dụng đèn pin phổ biến khi họ thêm tính năng đèn pin tích hợp vào iPhone, khiến ứng dụng của bên thứ ba đó trở nên ít cần thiết hơn. computing technology internet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc