verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ lại, đồ lại. To trace (a line, etc. in drawing) again. Ví dụ : "The artist retraced the outline of the flower carefully before adding the details. " Người họa sĩ đồ lại đường viền của bông hoa một cách cẩn thận trước khi thêm các chi tiết. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu vết, đi ngược lại, tìm lại. To go back over something, usually in an attempt of rediscovery. Ví dụ : "He retraced his steps, and found his keys where he had dropped them." Anh ấy lần theo dấu vết những bước chân mình đã đi, và tìm thấy chìa khóa ở chỗ anh ấy đã đánh rơi chúng. action process history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vạch lại, sự vẽ lại, sự dò lại. Act of tracing again. Ví dụ : "The archaeologist spent hours on the retracing of ancient footsteps to understand the path the people took. " Nhà khảo cổ học dành hàng giờ để dò lại dấu chân cổ xưa, nhằm hiểu con đường mà người xưa đã đi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc