Hình nền cho retracing
BeDict Logo

retracing

/ˌriːˈtreɪsɪŋ/ /rɪˈtreɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ lại, đồ lại.

Ví dụ :

Người họa sĩ đồ lại đường viền của bông hoa một cách cẩn thận trước khi thêm các chi tiết.