noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu, vụ đắm tàu. A ship that has sunk or run aground so that it is no longer seaworthy. Ví dụ : "Divers explore shipwrecks to learn about history and recover artifacts from the sunken vessels. " Các thợ lặn khám phá những xác tàu đắm để tìm hiểu về lịch sử và vớt các cổ vật từ những con tàu đã chìm. "Divers explore shipwrecks to learn about the past. " Các thợ lặn khám phá các xác tàu đắm để tìm hiểu về quá khứ. nautical disaster history ocean vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, tai nạn tàu. An event where a ship sinks or runs aground. Ví dụ : "Divers often explore shipwrecks to find hidden treasures and learn about history. " Các thợ lặn thường khám phá các vụ đắm tàu để tìm kiếm kho báu ẩn giấu và tìm hiểu về lịch sử. disaster nautical event ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, tai nạn tàu, sự chìm tàu. Destruction; ruin; irretrievable loss Ví dụ : "His constant procrastination led to shipwrecks of his school projects, as he never finished them on time. " Việc anh ấy cứ trì hoãn liên tục đã dẫn đến những thất bại thảm hại cho các dự án ở trường, vì anh ấy chẳng bao giờ hoàn thành đúng hạn. disaster nautical ocean history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc