BeDict Logo

shipwrecks

/ˈʃɪpˌrɛks/
Hình ảnh minh họa cho shipwrecks: Xác tàu, vụ đắm tàu.
 - Image 1
shipwrecks: Xác tàu, vụ đắm tàu.
 - Thumbnail 1
shipwrecks: Xác tàu, vụ đắm tàu.
 - Thumbnail 2
noun

Xác tàu, vụ đắm tàu.

Các thợ lặn khám phá những xác tàu đắm để tìm hiểu về lịch sử và vớt các cổ vật từ những con tàu đã chìm.

Các thợ lặn khám phá các xác tàu đắm để tìm hiểu về quá khứ.