verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún, xếp nếp. To make gathers in textiles by drawing together parallel threads. Ví dụ : "She shirred the top of the dress to create a stretchy, comfortable fit. " Cô ấy nhún phần trên của chiếc váy để tạo độ co giãn và sự thoải mái khi mặc. material style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đút lò, nướng (trứng). To bake (a raw egg removed from its shell) in a baking dish. Ví dụ : "My grandmother shirred an egg in a ramekin with a little cream and cheese for my breakfast. " Bà tôi đã đút lò một quả trứng trong một cái ramekin nhỏ với một ít kem và phô mai cho bữa sáng của tôi. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc