verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa, đi ngoài. To defecate. Ví dụ : "The dog is shitting in the backyard. " Con chó đang ỉa ở sân sau. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa, đại tiện. To excrete (something) through the anus. Ví dụ : "The dog is shitting in the yard. " Con chó đang ỉa trong sân. physiology anatomy body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạo, lừa đảo, điêu ngoa. To fool or try to fool someone; to be deceitful. Ví dụ : "Twelve hundred dollars!? Are you shitting me!?" Một ngàn hai trăm đô la á!? Mày xạo tao hả!? character attitude action communication language moral society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền. To annoy. Ví dụ : "That ad shits me to tears." Cái quảng cáo đó làm tôi tức điên lên được. attitude emotion language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, đại tiện. The act of defecating Ví dụ : "The doctor examined the patient's recent history of frequent shitting, which suggested a possible digestive issue. " Bác sĩ đã kiểm tra tiền sử gần đây của bệnh nhân về việc đi ỉa thường xuyên, điều này cho thấy có thể có vấn đề về tiêu hóa. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Má nó, Chết tiệt. An intensifier, often applying more to the whole utterance than to the specific word it grammatically modifies; same as fucking. Ví dụ : ""That's a shitting awful idea." " Má nó, đó là một ý tưởng tồi tệ kinh khủng. language word communication curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc