noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa chảy, tiêu chảy. A gastrointestinal disorder characterized by frequent and very fluid or watery bowel movements. Ví dụ : ""After eating the questionable street food, he came down with the shits and had to stay home from school." " Sau khi ăn món ăn đường phố đáng ngờ đó, anh ấy bị ỉa chảy và phải nghỉ học ở nhà. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa chảy, phân lỏng. The watery or very soft excrement that comes from such bowel movements. Ví dụ : ""After eating the street food, he had the shits all night." " Sau khi ăn đồ ăn đường phố, anh ấy bị ỉa chảy cả đêm. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, cứt. Solid excretory product evacuated from the bowels; feces. Ví dụ : "The dog left shits in the neighbor's yard. " Con chó ị phân/cứt ra bãi cỏ nhà hàng xóm. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa, ỉ đái. An instance of defecation. Ví dụ : "The dog had three shits on the walk this morning. " Sáng nay dắt chó đi dạo, nó ỉa tới ba bận. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Rubbish; worthless matter. Ví dụ : "Throw that shit out!" Vứt cái đống rác rưởi đó đi! thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, thứ. Stuff, things. Ví dụ : "The teacher asked the students to put all their school shits on their desks. " Giáo viên yêu cầu học sinh để hết đồ dùng học tập lên bàn. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh của chóp, số một. (definite) (the shit) The best of its kind. Ví dụ : "These grapes are the shit!" Mấy trái nho này đỉnh của chóp luôn! quality style character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn, tào lao. Nonsense; bullshit. Ví dụ : "Everything he says is a load of shit." Mọi thứ hắn nói đều là một đống tào lao. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn nạn, tồi tệ, đáng khinh. A nasty, despicable person, used particularly of men. Ví dụ : "Her son has been a real shit to her." Con trai bà ta đúng là một thằng khốn nạn với bà. person negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái thá gì, thứ gì. (in negations) Anything. Ví dụ : ""He doesn't give two shits about his homework." " Anh ta chẳng quan tâm cái thá gì đến bài tập về nhà của mình cả. thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, khó khăn, vấn đề. A problem or difficult situation. Ví dụ : ""Dealing with flat tires, a dead phone, and a missed train all in one day? That's a lot of shits to handle." " Gặp phải lốp xe xịt, điện thoại hết pin, rồi còn lỡ cả chuyến tàu trong cùng một ngày? Quả là một đống rắc rối phải giải quyết. situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, lời trách mắng nặng nề. A strong rebuke. Ví dụ : "I gave him shit for being three hours late twice in one week." Tôi đã mắng cho cậu ta một trận vì đi trễ ba tiếng đồng hồ tận hai lần trong một tuần. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, thuốc phiện. Any recreational drug, usually cannabis. Ví dụ : ""My brother got caught smoking shits behind the school, and now he's in trouble." " Anh trai tôi bị bắt gặp hút cần sa/thuốc phiện sau trường, và giờ thì anh ấy gặp rắc rối lớn rồi. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa, đi ngoài, đại tiện. To defecate. Ví dụ : "The dog shits in the yard every morning. " Con chó ỉa ngoài sân mỗi sáng. body physiology function action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ỉa, đi ỉa. To excrete (something) through the anus. Ví dụ : "The dog shits on the lawn every morning. " Con chó đi ỉa trên bãi cỏ mỗi sáng. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm. To fool or try to fool someone; to be deceitful. Ví dụ : "Twelve hundred dollars!? Are you shitting me!?" Một ngàn hai trăm đô la á!? Anh đang xạo tôi đó hả!? character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, chọc tức, gây bực mình. To annoy. Ví dụ : "That ad shits me to tears." Cái quảng cáo đó làm tôi bực mình đến phát khóc. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc