Hình nền cho shits
BeDict Logo

shits

/ʃɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ăn món ăn đường phố đáng ngờ đó, anh ấy bị ỉa chảy và phải nghỉ học ở nhà.
verb

Làm phiền, chọc tức, gây bực mình.

Ví dụ :

"That ad shits me to tears."
Cái quảng cáo đó làm tôi bực mình đến phát khóc.