Hình nền cho aback
BeDict Logo

aback

/əˈbæk/

Định nghĩa

adverb

Ngược, về phía sau.

Ví dụ :

Con chó nhỏ giật mình vì tiếng ồn lớn rồi chạy lùi lại.
adverb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm hơi nghiêng đi, cánh buồm bị gió thổi ngược chiều nên bị ép sát vào cột buồm.