Hình nền cho billiard
BeDict Logo

billiard

/ˈbɪl.i.ə(ɹ)d/ /ˈbɪl.i.ɑː(ɹ)d/

Định nghĩa

noun

Đánh carambole, cú đánh carambole.

Ví dụ :

Anh ấy luyện tập đánh carambole không ngừng nghỉ, nhắm mục tiêu đánh quả bi cái chạm cả bi đỏ lẫn bi vàng chỉ trong một cú đánh duy nhất.
noun

Ví dụ :

Nghiên cứu về một hệ bi-a bên trong một căn phòng hình chữ nhật giúp chúng ta hiểu cách ánh sáng phản xạ khỏi gương như thế nào.
numeral

Ngàn tỷ.

Ví dụ :

Nợ quốc gia ước tính sẽ lên tới vài ngàn tỷ đô la trong thế kỷ tới, nếu chi tiêu không được cắt giảm.