Hình nền cho shriek
BeDict Logo

shriek

/ʃɹiːk/

Định nghĩa

noun

Tiếng thét, tiếng la, tiếng kêu thất thanh.

Ví dụ :

Tiếng thét đột ngột từ sân chơi vọng đến cho cô giáo biết rằng có ai đó bị thương.