Hình nền cho beasts
BeDict Logo

beasts

/biːsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công việc của người trông coi sở thú là chăm sóc sư tử, hổ và những loài thú vật lớn khác trong sở thú.
verb

Đày ải, hành hạ, bắt làm việc khổ sai.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đày ải đội bằng những bài tập luyện thể lực khắc nghiệt trong mỗi buổi tập để chuẩn bị cho giải vô địch.