adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa đá, bị silic hóa. Combined with silicon Ví dụ : "The ancient wood, now silicified, had turned to stone, retaining the shape of the original tree. " Gỗ cổ xưa này, giờ đã bị silic hóa và biến thành đá, vẫn giữ nguyên hình dạng của cây ban đầu. geology material substance compound chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hóa thạch, biến thành đá. Impregnated with silica; petrified Ví dụ : "The ancient tree trunk, now silicified, felt like stone but still showed the rings of its long life. " Cái thân cây cổ thụ, giờ đã bị hóa thạch hoàn toàn, sờ vào cứng như đá nhưng vẫn còn thấy rõ những vòng năm tháng của một đời cây dài. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch hóa, tẩm silic. To impregnate something with silica. Ví dụ : "The petrified wood in the museum had been silicified over millions of years as silica-rich water permeated its cells. " Những mẫu gỗ hóa thạch trong bảo tàng đã được thạch hóa qua hàng triệu năm khi nước giàu silica thấm vào các tế bào của chúng. geology material substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa thạch bằng silic, biến thành silic. To be impregnated with, or converted into silica. Ví dụ : "The ancient wood, buried for millions of years, had silicified, turning into colorful, stony petrified wood. " Gỗ cổ đại bị chôn vùi hàng triệu năm đã hóa silic, biến thành loại gỗ hóa thạch có màu sắc rực rỡ và cứng như đá. geology material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc