Hình nền cho silicified
BeDict Logo

silicified

/sɪˈlɪsɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Hóa đá, bị silic hóa.

Ví dụ :

Gỗ cổ xưa này, giờ đã bị silic hóa và biến thành đá, vẫn giữ nguyên hình dạng của cây ban đầu.