Hình nền cho silvered
BeDict Logo

silvered

/ˈsɪlvərd/ /ˈsɪlvərɪd/

Định nghĩa

verb

Ánh bạc, mạ bạc.

Ví dụ :

Chiếc gương cũ trên gác mái đã ngả màu bạc theo thời gian, trở nên mờ đục hơn và phản chiếu kém hơn.