verb🔗ShareÁnh bạc, mạ bạc. To acquire a silvery colour."The old mirror in the attic had silvered over time, becoming more opaque and reflecting less. "Chiếc gương cũ trên gác mái đã ngả màu bạc theo thời gian, trở nên mờ đục hơn và phản chiếu kém hơn.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMạ bạc, dát bạc. To cover with silver, or with a silvery metal."to silver a pin; to silver a glass mirror plate with an amalgam of tin and mercury"Mạ bạc một cái ghim; mạ bạc một tấm kính bằng hỗn hợp thiếc và thủy ngân để tạo thành gương.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁnh bạc, mạ bạc. To polish like silver; to impart a brightness to, like that of silver."The early morning frost silvered the grass in the park. "Sương giá buổi sớm mai phủ một lớp ánh bạc lên những ngọn cỏ trong công viên.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁnh bạc, mạ bạc, làm cho trắng như bạc. To make hoary, or white, like silver."The moonlight silvered the rooftops, turning them a pale, shimmering gray. "Ánh trăng phủ một lớp bạc lên những mái nhà, khiến chúng trở nên xám nhạt và lấp lánh.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÁnh bạc, mạ bạc, phủ bạc. Coated with silver, made reflective or shiny by application of metal."The antique mirror had a silvered surface, reflecting the sunlight beautifully. "Chiếc gương cổ có bề mặt được mạ bạc, phản chiếu ánh nắng mặt trời rất đẹp.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc