Hình nền cho hoary
BeDict Logo

hoary

/hɔː.ɹi/ /hɔɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Bạc phơ, Trắng xóa, Lốm đốm bạc.

White, whitish, or greyish-white.

Ví dụ :

Lớp sương giá trắng xóa bao phủ bãi cỏ, biến nó thành một cánh đồng trắng muốt.