Hình nền cho sloshed
BeDict Logo

sloshed

/ˈslɑʃd/ /ˈslɒʃd/

Định nghĩa

verb

Sóng sánh, bắn tung tóe.

(of a liquid) To shift chaotically; to splash noisily.

Ví dụ :

Nước trong bình của anh ta sóng sánh bắn tung tóe khi anh ấy chạy.