verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng sánh, bắn tung tóe. (of a liquid) To shift chaotically; to splash noisily. Ví dụ : "The water in his bottle sloshed back and forth as he ran." Nước trong bình của anh ta sóng sánh bắn tung tóe khi anh ấy chạy. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẩy, bắn tung tóe. (of a liquid) To cause to slosh Ví dụ : "The boy sloshed water over the edge of the bath." Thằng bé vẩy nước bắn tung tóe ra khỏi bồn tắm. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bõm bõm, lội nước. To make a sloshing sound. Ví dụ : "They were so completely soaked that they sloshed when he walked." Họ ướt sũng đến nỗi khi bước đi, nước trong giày họ kêu bõm bõm. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vãi, đổ tràn, bắn tung tóe. (of a liquid) To pour noisily, sloppily or in large amounts Ví dụ : "He really sloshed on the sauce- they were a bit strong for my taste." Anh ta rót rượu mạnh tay quá - rượu này hơi nặng đô so với tôi. amount drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội bì bõm, té nước. To move noisily through water or other liquid. Ví dụ : "The streets were flooded, but they still managed to slosh their way to school." Đường phố ngập lụt, nhưng bọn trẻ vẫn lội bì bõm đến trường được. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, choảng. To punch (someone). Ví dụ : "The bully sloshed the smaller student in the cafeteria. " Thằng bắt nạt đã thụi cho thằng học sinh bé hơn một quả ở căn tin. action human body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuếnh choáng, say bí tỉ, ngà ngà. Very drunk. Ví dụ : "After the party, Mark was quite sloshed and couldn't drive home. " Sau bữa tiệc, Mark say bí tỉ không thể lái xe về nhà được. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc