noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lười biếng, người lười nhác, kẻ ăn không ngồi rồi. A person who is lazy, stupid, or idle by habit. Ví dụ : "My brother is such a sluggard; he spends all day on the couch instead of looking for a job. " Thằng em tôi đúng là một kẻ lười nhác; nó suốt ngày nằm ườn trên ghế sofa thay vì đi tìm việc làm. character person attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lười biếng, người chậm chạp. A person slow to begin necessary work, a slothful person. Ví dụ : "My brother is such a sluggard; he always waits until the last minute to start his homework. " Anh trai tôi đúng là một kẻ lười biếng; lúc nào cũng đợi đến phút cuối mới bắt đầu làm bài tập về nhà. character person attitude negative work tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn nhát, người nhát gan. A fearful or cowardly person, a poltroon. Ví dụ : "He refused to stand up for his friend when the bully threatened him; the sluggard just looked away, hoping not to be noticed. " Hắn ta không dám đứng ra bảo vệ bạn khi tên đầu gấu kia đe dọa; tên hèn nhát đó chỉ lảng tránh, hy vọng không ai để ý đến mình. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc