

smarmy
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
ingratiating verb
/ɪnˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/ /ɪŋˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/
Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.
compliments noun
/ˈkɒmplɪmənts/ /ˈkɑmplɪmənts/
Lời khen, sự khen ngợi.
Màn trình diễn của cô ấy đã nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ khán giả.