Hình nền cho smarmy
BeDict Logo

smarmy

/ˈsmɑː.mi/ /ˈsmɑːɹ.mi/

Định nghĩa

adjective

Giả tạo, nịnh bợ, ngọt xớt.

Ví dụ :

"a smarmy salesman with a big smile"
Một người bán hàng nịnh bợ với nụ cười toe toét.
adjective

Giả tạo, nịnh bợ.

Ví dụ :

Những lời khen giả tạo và nụ cười quá lố của người bán hàng làm tôi thấy không thoải mái, cứ như anh ta đang cố gắng quá mức để có được hợp đồng của tôi vậy.