verb🔗ShareXoa xà phòng, thoa xà phòng. To apply soap to in washing."Be sure to soap yourself well before rinsing."Nhớ xoa xà phòng kỹ lên người trước khi xả nước nhé.utilityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoa xà phòng, bôi xà phòng, xát xà phòng. To cover, lather or in any other form treat with soap, often as a prank."Those kids soaped my windows!"Mấy đứa trẻ đó đã bôi xà phòng lên cửa sổ nhà tôi!actionentertainmenthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng tránh, né tránh. To be discreet about (a topic).""When my parents asked about my date, I soaped over the details to avoid a long lecture." "Khi bố mẹ hỏi về buổi hẹn hò của con, con lảng tránh kể chi tiết để khỏi bị nghe giảng một tràng dài.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh hót, bợ đỡ. To flatter; to wheedle."The salesman soaped the customer with compliments, hoping to close the deal. "Người bán hàng nịnh hót khách hàng bằng những lời khen có cánh, mong chốt được đơn hàng.attitudecharacterhumancommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc