Hình nền cho softwood
BeDict Logo

softwood

/ˈsɔftwʊd/ /ˈsɑftwʊd/

Định nghĩa

noun

Gỗ mềm, gỗ lá kim.

Ví dụ :

Người thợ mộc thích dùng gỗ mềm, loại gỗ lá kim như gỗ thông vì nó dễ chạm khắc các chi tiết tỉ mỉ trên giá sách mới.