Hình nền cho timbers
BeDict Logo

timbers

/ˈtɪmbərz/

Định nghĩa

noun

Gỗ, gỗ xẻ.

Ví dụ :

Công ty khai thác gỗ xem những cây gỗ trong khu rừng rộng lớn là nguồn tài nguyên quý giá để xây nhà.
noun

Ví dụ :

Người lái buôn cẩn thận kiểm tra những kiện da chồn zibelin, đảm bảo mỗi kiện chứa đúng bốn mươi tấm da như đã thỏa thuận.