Hình nền cho deniers
BeDict Logo

deniers

/dɪˈnaɪərz/ /dəˈnaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi trưng bày của bảo tàng có giới thiệu nhiều loại tiền xu Pháp khác nhau, bao gồm cả những đồng denier nhỏ xíu bằng bạc, mỗi đồng chỉ đáng giá một phần nhỏ của một xu.
noun

Ví dụ :

Trên bao bì của quần tất có ghi "20 đơniê," cho thấy chúng rất mỏng.