Hình nền cho whit
BeDict Logo

whit

/wɪt/

Định nghĩa

noun

Mảy may, chút ít, tí ti.

Ví dụ :

Anh ta đã làm việc không mệt mỏi để thu thập và cuộn một cuộn dây dài tám feet, nhưng điều đó chẳng có ý nghĩa mảy may nào cả.
preposition

Chống lại, đối kháng.

Ví dụ :

Anh ta kiếm chuyện đánh nhau với kẻ bắt nạt trong lớp, rõ ràng là chống lại hắn.