noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút ít, tí ti. The smallest part or particle imaginable; an iota. Ví dụ : "He worked tirelessly to collect and wind a ball of string eight feet around, and it matters not one whit." Anh ta đã làm việc không mệt mỏi để thu thập và cuộn một cuộn dây dài tám feet, nhưng điều đó chẳng có ý nghĩa mảy may nào cả. amount part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, đối kháng. Against. Ví dụ : "He picked a fight with the class bully." Anh ta kiếm chuyện đánh nhau với kẻ bắt nạt trong lớp, rõ ràng là chống lại hắn. attitude position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, Cùng với. In the company of; alongside, close to; near to. Ví dụ : "He went with his friends." Anh ấy đi cùng với bạn bè của mình. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài ra, Thêm vào. In addition to; as an accessory to. Ví dụ : "She owns a motorcycle with a sidecar." Cô ấy có một chiếc xe máy, ngoài ra còn có thêm một cái sidecar. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Với, cùng với. Used to indicate simultaneous happening, or immediate succession or consequence. Ví dụ : "Jim was listening to Bach with his eyes closed." Jim vừa nhắm mắt vừa nghe nhạc Bach. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, bênh vực. In support of. Ví dụ : "We are with you all the way." Chúng tôi sẽ ủng hộ bạn đến cùng. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, đối với. In regard to. Ví dụ : "He was pleased with the outcome." Anh ấy hài lòng về kết quả. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi, bằng. To denote the accomplishment of cause, means, instrument, etc; – sometimes equivalent to by. Ví dụ : "slain with robbers" Bị giết bởi bọn cướp. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, nhờ vào. Using as an instrument; by means of. Ví dụ : "Find what you want instantly with our search engine." Tìm thấy thứ bạn muốn ngay lập tức bằng công cụ tìm kiếm của chúng tôi. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên, nhờ vào. Using as nourishment; more recently replaced by on. Ví dụ : "My grandmother insisted we lived whit homegrown vegetables and fruits from her garden. " Bà tôi khăng khăng chúng tôi phải sống nhờ vào rau củ và trái cây nhà trồng từ vườn của bà. food language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Với, có. Having, owning. Ví dụ : "It was small and bumpy, with a tinge of orange." Nó nhỏ và gồ ghề, có một chút sắc cam. property business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, do. Affected by (a certain emotion or condition). Ví dụ : "He spoke with sadness in his voice." Anh ấy nói với giọng bị nỗi buồn chi phối. condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vì, do. Prompted by (a certain emotion). Ví dụ : "green with envy; flushed with success" Xanh mặt vì ghen tị; ửng hồng vì thành công. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc