noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà bướm. Chicken meat when prepared by spatchcocking. (See below.) Ví dụ : "We're having spatchcock for dinner tonight, grilled with herbs and lemon. " Tối nay chúng ta ăn gà bướm nướng với rau thơm và chanh. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm ẩu, hành động vội vàng. A rushed effort. Ví dụ : "The spatchcock of a presentation left many details unclear. " Việc chuẩn bị bài thuyết trình một cách vội vàng đã khiến nhiều chi tiết không được rõ ràng. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ banh, xẻ bướm (gà/vịt). To cut poultry along the spine and spread the halves apart, for more even cooking when grilled. Ví dụ : "spatchcocked chicken" Gà được mổ banh. food action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, lồng vào, nhồi nhét vào. To interpolate, insert or sandwich (in or into) Ví dụ : "The student tried to spatchcock a funny meme into his serious presentation, hoping to lighten the mood. " Cậu sinh viên đã cố gắng nhồi nhét một cái meme hài hước vào bài thuyết trình nghiêm túc của mình, hy vọng làm cho không khí bớt căng thẳng. food technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vội, làm gấp. To prepare in haste. Ví dụ : ""Because we were running late for dinner, my dad decided to spatchcock the chicken to cook it faster." " Vì trễ giờ ăn tối rồi nên bố tôi quyết định làm vội con gà để nấu cho nhanh. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc