Hình nền cho spatchcock
BeDict Logo

spatchcock

/ˈspætʃkɒk/ /ˈspætʃkɑːk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối nay chúng ta ăn gà bướm nướng với rau thơm và chanh.
noun

Việc làm ẩu, hành động vội vàng.

Ví dụ :

Việc chuẩn bị bài thuyết trình một cách vội vàng đã khiến nhiều chi tiết không được rõ ràng.