noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi, chốt. A pin or peg used to stop the vent in a cask. Ví dụ : "The cooper carefully hammered the spigot into the barrel, preventing the ale from leaking out of the vent. " Người thợ làm thùng cẩn thận đóng cái chốt vào thùng, ngăn không cho bia rò rỉ ra khỏi lỗ thông hơi. utensil item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi, van. The plug of a faucet or cock. Ví dụ : "The water stopped flowing when I tightened the spigot on the garden hose. " Nước ngừng chảy khi tôi vặn chặt cái van ở vòi nước tưới vườn. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi, vòi nước. A faucet. Ví dụ : "The gardener turned the spigot to water the flowers. " Người làm vườn vặn vòi nước để tưới hoa. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt, khóa vòi. To block with a spigot. Ví dụ : "He used a small wooden peg to spigot the leaky barrel. " Anh ấy dùng một cái chốt gỗ nhỏ để bịt cái thùng bị rò rỉ. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp vòi, gắn vòi. To insert (a spigot). Ví dụ : "He had to spigot the barrel carefully to avoid spilling any beer. " Anh ấy phải lắp vòi vào thùng thật cẩn thận để tránh làm đổ bia. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc