Hình nền cho spigot
BeDict Logo

spigot

/ˈspɪ.kət/

Định nghĩa

noun

Vòi, chốt.

Ví dụ :

Người thợ làm thùng cẩn thận đóng cái chốt vào thùng, ngăn không cho bia rò rỉ ra khỏi lỗ thông hơi.