verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt chuồng, cho vào chuồng. To put or keep (an animal) in a stable. Ví dụ : "The farmer is stabling the horses for the night to protect them from the cold. " Người nông dân đang nhốt ngựa vào chuồng cho đêm nay để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở chuồng, nhốt chuồng. To dwell in a stable. Ví dụ : "During the winter months, the horses are stabling inside to protect them from the harsh weather. " Vào những tháng mùa đông, ngựa được nhốt chuồng bên trong để bảo vệ chúng khỏi thời tiết khắc nghiệt. animal agriculture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỗ, đậu (tàu). To park (a rail vehicle). Ví dụ : "The train crew carefully stabling the carriages at the station. " Tổ lái tàu cẩn thận đỗ các toa tàu ở nhà ga. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng ngựa, sự nhốt chuồng. A building, shed, or room for horses and cattle; a stable. Ví dụ : "The farmer kept his prize-winning horses in the large stabling. " Người nông dân nhốt những con ngựa đoạt giải của mình trong khu chuồng ngựa rộng lớn. animal building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc