Hình nền cho steeplechase
BeDict Logo

steeplechase

/ˈstiːplˌtʃeɪs/ /ˈstiːpəlˌtʃeɪs/

Định nghĩa

noun

Vượt chướng ngại vật, đua ngựa vượt chướng ngại vật.

Ví dụ :

Cả gia đình thích xem cuộc đua ngựa vượt chướng ngại vật tại hội chợ địa phương.
noun

Vượt chướng ngại vật, chạy vượt rào.

Ví dụ :

Vận động viên đó đã tập luyện rất vất vả cho môn chạy vượt rào 3000 mét, ngày nào cũng luyện tập nhảy rào và vượt chướng ngại vật nước.