noun🔗ShareVượt chướng ngại vật, đua ngựa vượt chướng ngại vật. A horse race, either across open country, or over an obstacle course"The family enjoyed watching the steeplechase race at the local fair. "Cả gia đình thích xem cuộc đua ngựa vượt chướng ngại vật tại hội chợ địa phương.sportraceanimalentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVượt chướng ngại vật, chạy vượt rào. An athletics event in which the runners have to run 3000 metres round a track, jumping hurdles and a water obstacle along the way"The athlete trained rigorously for the steeplechase, practicing her hurdle jumps and water crossings every day. "Vận động viên đó đã tập luyện rất vất vả cho môn chạy vượt rào 3000 mét, ngày nào cũng luyện tập nhảy rào và vượt chướng ngại vật nước.sportraceeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt chướng ngại vật. To take part in a steeplechase event."The athlete hopes to steeplechase at the national championships next year. "Vận động viên đó hy vọng sẽ vượt chướng ngại vật tại giải vô địch quốc gia vào năm tới.sportraceeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc