Hình nền cho storylines
BeDict Logo

storylines

/ˈstɔːriˌlaɪnz/ /ˈstɔːriˌlaɪns/

Định nghĩa

noun

Cốt truyện, nội dung truyện.

Ví dụ :

Bộ phim đó có cốt truyện rất hay, nhưng diễn xuất dở tệ đã làm hỏng cả bộ phim.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã xây dựng nhiều kịch bản biến đổi khí hậu khác nhau, mỗi kịch bản mô tả một tương lai có thể xảy ra dựa trên các mức độ phát thải khí nhà kính khác nhau và dự báo tác động của chúng lên các thành phố của chúng ta.