verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất, cất gọn, xếp gọn, để đúng chỗ. To put something away in a compact and tidy manner, in its proper place, or in a suitable place. Ví dụ : "She stowed her books and pencils in her backpack after class. " Sau giờ học, cô ấy cất gọn sách vở và bút chì vào ba lô. item place nautical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất giữ, xếp gọn, cất kỹ. To store or pack something in a space-saving manner and over a long time. Ví dụ : "The family stowed their camping gear in the attic, ready for their summer trip next year. " Gia đình cất kỹ đồ cắm trại lên gác mái, chuẩn bị sẵn sàng cho chuyến đi hè năm sau. action nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp gọn, cất giữ, chứa. To arrange, pack, or fill something tightly or closely. Ví dụ : "She stowed her lunchbox carefully in her backpack, making sure it wouldn't leak. " Cô ấy xếp gọn hộp cơm vào ba lô một cách cẩn thận, để đảm bảo nó không bị đổ ra ngoài. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất, giấu, nhét. To dispose, lodge, or hide somebody somewhere. Ví dụ : "The children stowed their toys in the closet before dinner. " Bọn trẻ nhét đồ chơi vào tủ trước bữa tối. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc