Hình nền cho streetwise
BeDict Logo

streetwise

/ˈstɹiːtˌwaɪz/

Định nghĩa

adjective

Lọc lõi, sành sỏi, rành đời.

Ví dụ :

Vì lớn lên ở khu phố phức tạp, anh ấy trở nên lọc lõi và nhờ đó mà tránh được rắc rối.
adjective

Sành đời, rành đời, lọc lõi đường phố.

Ví dụ :

Maria lớn lên ở Bronx nên rất sành đời và biết cách xử lý những tình huống khó khăn.