noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng khiếu, sở trường, tài. A readiness in performance; aptness at doing something. Ví dụ : "My sister has a knack for remembering birthdays; she never forgets anyone's. " Chị tôi có tài nhớ ngày sinh nhật, chị ấy không bao giờ quên của ai cả. ability character quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, món đồ chơi nhỏ. A petty contrivance; a toy. Ví dụ : "The child was easily amused, spending hours playing with a simple wooden block as if it were a precious knack. " Đứa trẻ đó rất dễ vui, có thể chơi hàng giờ với một khối gỗ đơn giản như thể nó là một món đồ chơi quý giá. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu, tài, năng khiếu. Something performed, or to be done, requiring aptness and dexterity. Ví dụ : "My sister has a knack for drawing realistic flowers; she can capture their details with amazing dexterity. " Em gái tôi có khiếu vẽ hoa rất thật, cô ấy có thể nắm bắt chi tiết của chúng một cách khéo léo đáng kinh ngạc. ability quality achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách tách, kêu răng rắc. To crack; to make a sharp, abrupt noise; to chink. Ví dụ : "The old wooden chair would knack whenever I leaned back too far. " Cái ghế gỗ cũ kêu răng rắc mỗi khi tôi ngả người ra sau quá nhiều. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả bộ, làm bộ, điệu bộ. To speak affectedly. Ví dụ : "He tried to knack at the poetry reading, using a forced British accent, but everyone just thought he sounded silly. " Anh ta cố giả bộ đọc thơ bằng giọng Anh điệu chảy, nhưng ai cũng thấy anh ta nghe buồn cười. language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc