noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp, khoản trợ cấp, sự bao cấp. A subsidy; provision of financial or other support. Ví dụ : "The local theater company relies heavily on a government subvention to keep ticket prices affordable. " Công ty kịch địa phương phụ thuộc rất nhiều vào khoản trợ cấp của chính phủ để giữ giá vé ở mức phải chăng. government finance politics economy aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc. The act of coming under. Ví dụ : "The subvention of the older building under the weight of the new extension was a serious structural concern for the engineers. " Sự lệ thuộc của tòa nhà cũ vào sức nặng của phần mở rộng mới là một vấn đề kết cấu nghiêm trọng đối với các kỹ sư. aid government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp, viện trợ. The act of relieving, as of a burden; support; aid; assistance; help. Ví dụ : "The government's subvention helped the struggling school district afford new textbooks. " Khoản trợ cấp của chính phủ đã giúp khu học chánh đang gặp khó khăn có đủ tiền mua sách giáo khoa mới. aid government politics finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp, bao cấp. To subsidise. Ví dụ : "The government decided to subvention the local bus company to keep fares affordable for everyone. " Chính phủ quyết định trợ cấp cho công ty xe buýt địa phương để giữ giá vé phải chăng cho mọi người. government politics economy finance aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc