Hình nền cho subvention
BeDict Logo

subvention

/sʌbˈvɛnʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Trợ cấp, khoản trợ cấp, sự bao cấp.

Ví dụ :

Công ty kịch địa phương phụ thuộc rất nhiều vào khoản trợ cấp của chính phủ để giữ giá vé ở mức phải chăng.