verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp hàng, xếp hàng, thẳng hàng. To form a line; to fall into line. Ví dụ : "The students are aligning themselves in a straight line before entering the classroom. " Các bạn học sinh đang xếp hàng thẳng lối trước khi vào lớp. position action process system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp hàng, điều chỉnh, căn chỉnh. To adjust or form to a line; to range or form in line; to bring into line. Ví dụ : "The students were aligning their desks in straight rows before the class began. " Trước khi vào học, các bạn học sinh đang căn chỉnh bàn ghế thành hàng thẳng lối. position action plan organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, căn chỉnh. To store (data) in a way that is consistent with the memory architecture, i.e. by beginning each item at an offset equal to some multiple of the word size. Ví dụ : "The computer program is aligning the student records in memory to make it faster to find them. " Chương trình máy tính đang căn chỉnh các hồ sơ học sinh trong bộ nhớ sao cho mỗi hồ sơ bắt đầu ở một vị trí là bội số của kích thước từ (word size), để tìm kiếm nhanh hơn. computing technology electronics system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tình, nhất trí, hòa hợp. To identify with or match the behaviour, thoughts, etc of another person. Ví dụ : "She is aligning her study habits with her older brother's because he always gets good grades. " Cô ấy đang làm theo thói quen học tập của anh trai vì anh ấy luôn đạt điểm cao. attitude mind person human group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp hàng, căn chỉnh, đối chiếu trình tự. To organize a linear arrangement of DNA, RNA or protein sequences which have regions of similarity. Ví dụ : "The scientists were aligning the DNA sequences to identify the gene responsible for the new disease. " Các nhà khoa học đang căn chỉnh các trình tự DNA để xác định gen gây ra căn bệnh mới. biology biochemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc