Hình nền cho aligning
BeDict Logo

aligning

/əˈlaɪnɪŋ/ /æˈlaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sắp hàng, xếp hàng, thẳng hàng.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đang xếp hàng thẳng lối trước khi vào lớp.
verb

Ví dụ :

Chương trình máy tính đang căn chỉnh các hồ sơ học sinh trong bộ nhớ sao cho mỗi hồ sơ bắt đầu ở một vị trí là bội số của kích thước từ (word size), để tìm kiếm nhanh hơn.