BeDict Logo

interventions

/ˌɪntəˈvenʃənz/
Hình ảnh minh họa cho interventions: Sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay.
 - Image 1
interventions: Sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay.
 - Thumbnail 1
interventions: Sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay.
 - Thumbnail 2
noun

Sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay.

Để giúp học sinh yếu kém cải thiện điểm số, giáo viên đã sử dụng nhiều biện pháp can thiệp, chẳng hạn như kèm cặp thêm và điều chỉnh bài tập.

Hình ảnh minh họa cho interventions: Sự can thiệp pháp lý, Sự tham gia tố tụng.
noun

Sự can thiệp pháp lý, Sự tham gia tố tụng.

Vì chính sách mới của công ty sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của nhân viên, công đoàn đã nộp đơn tham gia tố tụng vào vụ kiện để bảo vệ quyền lợi của các thành viên.

Hình ảnh minh họa cho interventions: Can thiệp, sự can thiệp, biện pháp can thiệp.
noun

Gia đình đã lên kế hoạch cho nhiều cuộc can thiệp với hy vọng thuyết phục bố họ bỏ rượu và đi điều trị y tế.