Hình nền cho tatters
BeDict Logo

tatters

/ˈtætəz/ /ˈtætɚz/

Định nghĩa

noun

Mảnh rách, giẻ rách.

Ví dụ :

Sau khi bị con chó lôi qua bùn, cái chăn cũ nát tả tơi, chỉ còn là những mảnh giẻ rách.
noun

Người thợ làm кружево, người thắt кружево.

Ví dụ :

Hội chợ thủ công địa phương luôn có một thợ thắt кружево trình diễn cách làm ren tinh xảo.