noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh rách, giẻ rách. A shred of torn cloth; an individual item of torn and ragged clothing. Ví dụ : "After the dog dragged it through the mud, the old blanket was left in tatters. " Sau khi bị con chó lôi qua bùn, cái chăn cũ nát tả tơi, chỉ còn là những mảnh giẻ rách. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé rách, làm rách tả tơi. To destroy an article of clothing etc. by shredding. Ví dụ : "The dog playfully tatters his new squeaky toy within minutes of getting it. " Con chó nghịch ngợm xé rách tả tơi món đồ chơi kêu chíp chíp mới mua chỉ trong vài phút sau khi nhận được. wear material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả tơi, rách nát. To fall into tatters. Ví dụ : "My old jacket had been worn so much that it was starting to tatters. " Cái áo khoác cũ của tôi mặc nhiều đến nỗi bắt đầu tả tơi rồi. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thợ làm кружево, người thắt кружево. A person engaged in tatting. Ví dụ : "While less common, here's a sentence that uses "tatters" as a noun referring to a person who does tatting: "The local craft fair always features a tatters demonstrating delicate lace making." " Hội chợ thủ công địa phương luôn có một thợ thắt кружево trình diễn cách làm ren tinh xảo. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rách tả tơi, mảnh vụn. Ragged clothing or fabric, paper, etc. Ví dụ : "After the dog finished playing with the old blanket, it was in tatters. " Sau khi con chó chơi xong với cái chăn cũ, nó rách tả tơi thành từng mảnh vụn. appearance material wear condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc