Hình nền cho shredding
BeDict Logo

shredding

/ˈʃrɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xé nhỏ, nghiền.

Ví dụ :

Cậu sinh viên tức giận đang xé vụn tờ giấy nháp có những câu hỏi thi cũ.
verb

Xả cơ, siết cân.

Ví dụ :

Trong sáu tuần cuối cùng, vận động viên thể hình đó đã xả cơ, siết cân để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới bằng cách kiểm soát chế độ ăn uống và tập luyện một cách cẩn thận.
noun

Kỹ thuật guitar điêu luyện, Ngón đàn siêu tốc.

Ví dụ :

Người hướng dẫn guitar cảnh báo học viên của mình rằng việc thành thạo ngón đàn siêu tốc sẽ đòi hỏi nhiều năm luyện tập chuyên cần và đôi tay nhanh như chớp.