noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, sợi, dải. A long, narrow piece cut or torn off; a strip. Ví dụ : "The paper had a long shred, torn from the corner by accident. " Tờ giấy có một dải dài bị xé rách từ góc do vô ý. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, mảnh, chút ít. In general, a fragment; a piece; a particle; a very small amount. Ví dụ : "The shred of evidence was barely visible, but it was enough to prove the suspect's guilt. " Mảnh vụn bằng chứng nhỏ xíu gần như không nhìn thấy được, nhưng bấy nhiêu thôi cũng đủ để chứng minh tội của nghi phạm. part amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé vụn, băm nhỏ. To cut or tear into narrow and long pieces or strips. Ví dụ : "I need to shred these old documents before throwing them away. " Tôi cần xé vụn những tài liệu cũ này trước khi vứt chúng đi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt giảm mạnh, thu hẹp đáng kể. To reduce by a large percentage. Ví dụ : "The company's profits were shredded by the unexpected economic downturn. " Lợi nhuận của công ty đã bị cắt giảm mạnh do suy thoái kinh tế bất ngờ. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, xén. To lop; to prune; to trim. Ví dụ : "The gardener will shred the overgrown branches of the rose bush this afternoon. " Người làm vườn sẽ tỉa bớt những cành hồng mọc um tùm vào chiều nay. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt ván, trượt ván điệu nghệ. To ride aggressively. Ví dụ : "The skateboarder shredded down the ramp, showing off impressive speed and tricks. " Người trượt ván lướt điệu nghệ xuống dốc, thể hiện tốc độ và những kỹ thuật ấn tượng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả cơ, siết (cân), cắt nét. To drop fat and water weight before a competition. Ví dụ : "The athlete shredded several pounds of fat and water weight before the upcoming marathon. " Trước cuộc thi marathon sắp tới, vận động viên đã xả cơ (siết cân) để giảm vài cân mỡ và nước. body sport physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô diễn kỹ thuật, chơi tốc độ. To play very fast (especially guitar solos in rock and metal genres). Ví dụ : "The guitarist shredded through the solo, showcasing incredible speed and technique. " Tay guitar phô diễn kỹ thuật, chơi tốc độ chóng mặt trong đoạn solo, thể hiện tốc độ và kỹ năng đáng kinh ngạc. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc