BeDict Logo

technologies

/tɛkˈnɒlədʒiz/ /tɛkˈnɑlədʒiz/
Hình ảnh minh họa cho technologies: Công nghệ, kỹ thuật.
 - Image 1
technologies: Công nghệ, kỹ thuật.
 - Thumbnail 1
technologies: Công nghệ, kỹ thuật.
 - Thumbnail 2
noun

Công nghệ, kỹ thuật.

Nông nghiệp hiện đại dựa vào nhiều công nghệ, kỹ thuật khác nhau, chẳng hạn như máy kéo dẫn đường bằng GPS và hệ thống tưới tiêu tự động, để tăng hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho technologies: Kỹ thuật học.
noun

Kỹ thuật học.

Những bài giảng của giáo sư về kỹ thuật học Hy Lạp cổ đại đã đi sâu vào các tác phẩm của họ về gốm sứ, kiến trúc và chiến tranh, hé lộ những lý thuyết và thực hành của họ.