Hình nền cho telepathy
BeDict Logo

telepathy

/təˈlɛpəθi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh em tôi có thần giao cách cảm rất mạnh; chúng tôi thường biết người kia đang nghĩ gì trước khi người đó nói ra.