BeDict Logo

throned

/θroʊnd/
Hình ảnh minh họa cho throned: Lên ngôi, tôn lên, suy tôn.
 - Image 1
throned: Lên ngôi, tôn lên, suy tôn.
 - Thumbnail 1
throned: Lên ngôi, tôn lên, suy tôn.
 - Thumbnail 2
verb

Lên ngôi, tôn lên, suy tôn.

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, thầy hiệu trưởng đã đặt Maya lên một chiếc ghế trang trọng ở phía trước hội trường, để tôn vinh thành tích của em.