Hình nền cho throned
BeDict Logo

throned

/θroʊnd/

Định nghĩa

verb

Lên ngôi, tôn lên ngai vàng.

Ví dụ :

Nhân dịp sinh nhật ông, bọn trẻ đặt ông lên chiếc ghế bành ở phòng khách như thể lên ngôi vua, rồi đội cho ông một chiếc mũ giấy làm vương miện.
verb

Lên ngôi, tôn lên, suy tôn.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, thầy hiệu trưởng đã đặt Maya lên một chiếc ghế trang trọng ở phía trước hội trường, để tôn vinh thành tích của em.