verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ngôi, tôn lên ngai vàng. To place on a royal seat; to enthrone. Ví dụ : "The children throned their grandfather on the living room armchair and crowned him with a paper hat for his birthday. " Nhân dịp sinh nhật ông, bọn trẻ đặt ông lên chiếc ghế bành ở phòng khách như thể lên ngôi vua, rồi đội cho ông một chiếc mũ giấy làm vương miện. royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ngôi, tôn lên, suy tôn. To place in an elevated position; to give sovereignty or dominion to; to exalt. Ví dụ : "After winning the spelling bee, the principal throned Maya on a chair at the front of the auditorium, recognizing her achievement. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, thầy hiệu trưởng đã đặt Maya lên một chiếc ghế trang trọng ở phía trước hội trường, để tôn vinh thành tích của em. royal government position politics religion state achievement history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi trên ngai vàng, ngự trên ngai vàng. To be in, or sit upon, a throne; to be placed as if upon a throne. Ví dụ : "The cat, perched regally on the stack of pillows, seemed throned there like a furry monarch. " Con mèo, oai vệ đậu trên đống gối, trông như đang ngự trên ngai vàng, hệt như một vị vua lông lá. royal government politics history state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc