Hình nền cho tinkle
BeDict Logo

tinkle

/ˈtɪŋkəl/

Định nghĩa

noun

Tiếng leng keng, tiếng lanh canh.

Ví dụ :

Tiếng leng keng của chuông gió ngoài cửa sổ làm cho buổi chiều yên tĩnh trở nên dễ chịu hơn.