noun🔗ShareTiếng leng keng, tiếng lanh canh. A light metallic sound, resembling the tinkling of bells or wind chimes."The tinkling of the wind chimes outside my window filled the quiet afternoon with a pleasant sound. "Tiếng leng keng của chuông gió ngoài cửa sổ làm cho buổi chiều yên tĩnh trở nên dễ chịu hơn.soundmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCuộc gọi, tiếng chuông điện thoại. A telephone call."Give me a tinkle when you arrive."Gọi cho tôi một cuộc khi nào bạn đến nhé.communicationtechnologysoundelectronicsdeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTè, đi tiểu. An act of urination.""After drinking so much water, the child needed a tinkle before the movie started." "Sau khi uống nhiều nước như vậy, đứa bé cần đi tè trước khi phim bắt đầu.bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To make light metallic sounds, rather like a very small bell."The glasses tinkled together as they were placed on the table."Những chiếc ly kêu leng keng khẽ khi được đặt xuống bàn.soundmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, làm kêu leng keng. To cause to tinkle."The little girl tinkled the bells on her new backpack. "Cô bé làm những chiếc chuông nhỏ trên ba lô mới kêu leng keng.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, rung chuông. To indicate, signal, etc. by tinkling."The butler tinkled dinner."Người quản gia rung chuông báo hiệu giờ ăn tối.communicationsignalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To hear, or resound with, a small, sharp sound."The tiny bell on the cat's collar would tinkle whenever she moved. "Cái chuông nhỏ xíu trên vòng cổ con mèo sẽ kêu leng keng mỗi khi nó cử động.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi tiểu, tè. To urinate."The little dog tinkled outside the classroom window. "Con chó nhỏ tè ngoài cửa sổ lớp học.physiologybodysexfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc